électrique
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thuộc điện
Câu ví dụ
Edison inventa l'ampoule électrique.Edison phát minh ra bóng đèn điện.
J'ai une guitare électrique.Tôi có một cây ghita điện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›