le volume
Tiếng PhápB2Nghĩa
- thể tích; âm lượng; tập
Câu ví dụ
Est-ce que vous pouvez baisser le volume ?Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không?
Est-ce que tu peux baisser le volume ?Bạn có thể cho nhỏ tiếng xuống được không?
Baisse le volume, s'il te plait.Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 38 · 5 phút · miễn phí
›