le volant
Tiếng PhápB2Nghĩa
- vô lăng
Câu ví dụ
J'ai aperçu un objet volant non-identifié.Tôi nhìn thấy UFO.
J'ai vu un objet volant non-identifié.Tôi nhìn thấy UFO.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›