le vestiaire
Tiếng PhápB2Nghĩa
- phòng thay đồ
Câu ví dụ
Je vais chercher nos manteaux au vestiaire.Tôi sẽ lấy áo khoác của chúng ta khỏi phòng giữ đồ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›