la venue
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sự đến
Câu ví dụ
Je ne peux pas vous dire à quel point je suis heureuse que vous soyez venue nous rendre visite.Rất vui vì bạn đã đến thăm chúng tôi.
Mon amie est venue à la bibliothèque pour étudier.Bạn tôi đã đến thư viện để học.
Je suis venue ici pour te voir.Tôi đến đây để gặp bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›