le vendredi
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thứ Sáu
Câu ví dụ
Il a neigé de lundi à vendredi.Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6
Le sabbat commence le vendredi soir.Sa-bát bắt đầu vào tối thứ Sáu.
La réunion a lieu le vendredi.Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›