vain
Tiếng PhápB2Nghĩa
- vô ích
Câu ví dụ
Elle a essayé en vain de lui faire plaisir.Cô ấy cố gắng trong vô vọng để làm hài lòng hắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›