trancher
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cắt lát; quyết định
Câu ví dụ
Essaie de trancher la viande avec un couteau différent.Bạn hãy thử thái miếng thịt bằng một con dao khác xem sao.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›