la touche
Tiếng PhápB2Nghĩa
- phím; nét chạm
Câu ví dụ
Mal d'autrui ne touche guère.Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.
Ne me touche pas, s'il te plaît.Đừng đụng vào người tôi.
Ne touche pas à ça.Đừng sờ vào cái này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›