le tiers
Tiếng PhápB2Nghĩa
- một phần ba; bên thứ ba
Câu ví dụ
Elle passe plus du tiers de son temps à de la paperasse.Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ.
Elle passe plus du tiers de son temps à s'occuper de paperasse.Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ.
Elle passe plus du tiers de son temps à s'occuper de papiers.Cô ta dành một phần ba đời mình để làm công việc giấy tờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 43 · 5 phút · miễn phí
›