le tennis
Tiếng PhápB2Nghĩa
- quần vợt
Câu ví dụ
On dit que c'est la meilleure joueuse de tennis de France.Người ta bảo rằng chị ấy là người chơi quần vợt giỏi nhất nước Pháp.
Maman joue maintenant au tennis.Mẹ bây giờ chơi quần vợt.
Tom a acheté une nouvelle raquette de tennis.Tom đã mua cây vợt tennis mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›