strict
Tiếng PhápB2Nghĩa
- nghiêm ngặt
Câu ví dụ
Elle a fait le strict minimum.Cô ta thực hiện đúng những yêu cầu tối thiểu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›