souvent
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thường xuyên
Câu ví dụ
Il oublie souvent de tenir sa promesse.Anh ấy hay quên giữ lời hứa.
Il joue souvent de la guitare.Anh ấy hay chơi ghi ta.
Ma sœur pleure souvent.Em gái tôi hay khóc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngImparfait & Kể chuyện · 5 phút · miễn phí
›