le souhait
Tiếng PhápB2Nghĩa
- điều ước
Câu ví dụ
C'était son souhait d'aller à Paris.Chị ấy có nguyện vọng đi Paris.
Mon souhait est d'aller en Suisse.Tôi có nguyện vọng đi thăm Thụy Sỹ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›