la somme
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tổng số; khoản tiền
Câu ví dụ
Elle lui doit une grosse somme d'argent.Cô ấy nợ anh ta một khoản tiền lớn.
Tout nombre pair est la somme de deux nombres premiers.Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›