la sienne
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cái của anh/cô ấy (giống cái)
Câu ví dụ
Ma chambre est deux fois plus grande que la sienne.Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
Cette voiture est la sienne.Chiếc xe này là của ổng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›