le siècle
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thế kỷ
Câu ví dụ
Les beaux-arts étaient florissants en Italie au 15e siècle.Mỹ thuật phát triển mạnh ở Ý vào thế kỷ 15.
Johannes Gutenberg a inventé l'imprimerie au quinzième siècle.Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.
Elle est morte au dix-huitième siècle.Cô ấy đã chết vào thế kỉ 18.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›