le secteur
Tiếng PhápB1Nghĩa
- khu vực, ngành
Câu ví dụ
Le secteur des pompes funèbres a considérablement évolué avec de nouvelles options d'inhumation respectueuses de l'environnement.Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›