se fier
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tin cậy
Câu ví dụ
Il aurait dû se fier à son instinct.Đáng lẽ ra anh ấy nên tin vào trực giác của mình.
On ne peut pas se fier à la traduction automatique.Bạn không thể tin tưởng vào máy dịch được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›