scolaire
Tiếng PhápB2Nghĩa
- thuộc trường học
Câu ví dụ
Au Japon, la nouvelle année scolaire commence en avril.Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.
L'année scolaire est presque terminée.Năm học đã gần hết.
Le règlement scolaire exige le port d'un uniforme par les élèves.Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›