le saut
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cú nhảy
Câu ví dụ
Il effectua un saut périlleux.Anh ấy đã nhảy một cú lộn nhào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 33 · 5 phút · miễn phí
›