la robe
Tiếng PhápB2Nghĩa
- váy liền
Câu ví dụ
Le chapeau rouge va bien avec sa robe.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Ce chapeau rouge s'accorde bien avec sa robe.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Il a envoyé une robe à sa fille.Anh ta gửi một chiếc váy cho con gái anh ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 37 · 5 phút · miễn phí
›