NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le rhume

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • cảm lạnh

Câu ví dụ

Ma sœur souffre d'un mauvais rhume.Chị tôi bị cảm nặng.
J'étais absent de l'école car j'avais un rhume.Tôi vắng học vì tôi bị cảm.
Pour éviter d'attraper un rhume, prenez beaucoup de vitamine C.Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSức khoẻ & Y tế · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2