le rhume
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cảm lạnh
Câu ví dụ
Ma sœur souffre d'un mauvais rhume.Chị tôi bị cảm nặng.
J'étais absent de l'école car j'avais un rhume.Tôi vắng học vì tôi bị cảm.
Pour éviter d'attraper un rhume, prenez beaucoup de vitamine C.Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSức khoẻ & Y tế · 5 phút · miễn phí
›