le raté
Tiếng PhápB2Nghĩa
- kẻ thất bại
Câu ví dụ
J'ai raté une occasion de le rencontrer.Tôi để vuột mất cơ hội gặp ông ấy.
Il a raté l'examen d'entrée.Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›