régulièrement
Tiếng PhápB2Nghĩa
- đều đặn
Câu ví dụ
Bois-tu régulièrement du thé au petit-déjeuner ?Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à?
Pedro souffre d'une maladie rénale et subit régulièrement des dialyses.Pedro bị bệnh thận và thường phải đi lọc máu.
Nous suivons les informations assez régulièrement.Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 41 · 5 phút · miễn phí
›