NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

régulièrement

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • đều đặn

Câu ví dụ

Bois-tu régulièrement du thé au petit-déjeuner ?Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à?
Pedro souffre d'une maladie rénale et subit régulièrement des dialyses.Pedro bị bệnh thận và thường phải đi lọc máu.
Nous suivons les informations assez régulièrement.Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 41 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2