le pull
Tiếng PhápB2Nghĩa
- áo len
Câu ví dụ
As-tu fini de tricoter ce pull ?Bạn đan xong cái áo len đó chưa?
Ton pull est à l'envers.Bạn đang mặc ngược cái áo len kìa.
Essaie ce pull.Hãy thử mặc chiếc áo len này xem.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›