la prise
Tiếng PhápB1Nghĩa
- ổ cắm; sự nắm
Câu ví dụ
Sa théorie mérite d'être prise en compte.Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
Je me sens juste un peu prise de vertiges.Tôi chỉ thấy hơi chóng mặt một tí.
Lâchez prise.Đi thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›