NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la prise

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • ổ cắm; sự nắm

Câu ví dụ

Sa théorie mérite d'être prise en compte.Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
Je me sens juste un peu prise de vertiges.Tôi chỉ thấy hơi chóng mặt một tí.
Lâchez prise.Đi thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1