précédent
Tiếng PhápB2Nghĩa
- trước đó
Câu ví dụ
L'économie japonaise était dans un essor sans précédent à cette époque.Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›