la poignée
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tay nắm; nắm (tay)
Câu ví dụ
Il tourna la poignée de porte avec sa main gauche.Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›