le peintre
Tiếng PhápB2Nghĩa
- họa sĩ
Câu ví dụ
Je sais que Tom est un peintre.Tôi biết Tom là một họa sĩ.
Je sais que Tom est peintre.Tôi biết Tom là một họa sĩ.
C'est un peintre autrichien, je crois.Tôi nghĩ anh ấy là một hoạ sĩ người Áo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›