pêcher
Tiếng PhápB1Nghĩa
- câu cá
Câu ví dụ
Je vais souvent pêcher dans cette rivière.Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó.
Je vais souvent pêcher dans ce fleuve.Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó.
Je suis allé pêcher ce matin, mais je n'ai rien attrapé.Sáng nay tôi đi câu cá, nhưng không câu được gì cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 34 · 5 phút · miễn phí
›