onze
Tiếng PhápB2Nghĩa
- mười một
Câu ví dụ
Il éteignit toutes les lumières à onze heures.Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ.
Il est déjà onze heures.Đã 11 giờ rồi
Onze est un nombre premier.Mười một là số nguyên tố.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 42 · 5 phút · miễn phí
›