NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

obligé

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • bắt buộc phải; biết ơn

Câu ví dụ

Tu n'es pas obligé de la manger.Bạn không cần phải ăn nó.
Tu n'es pas obligé de le manger.Bạn không cần phải ăn nó.
Suis-je obligé d'obtenir un visa ?Tôi có bắt buộc phải lấy visa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2