obligé
Tiếng PhápB2Nghĩa
- bắt buộc phải; biết ơn
Câu ví dụ
Tu n'es pas obligé de la manger.Bạn không cần phải ăn nó.
Tu n'es pas obligé de le manger.Bạn không cần phải ăn nó.
Suis-je obligé d'obtenir un visa ?Tôi có bắt buộc phải lấy visa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›