nuire
Tiếng PhápB2Nghĩa
- gây hại
Câu ví dụ
Il l'a fait sans intention de nuire.Anh ấy không cố ý làm việc đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›