le modèle
Tiếng PhápB1Nghĩa
- mẫu; người mẫu
Câu ví dụ
Je pense qu'il est improbable que le prochain modèle soit meilleur que celui-là.Tôi nghĩ là sẽ không thể có chuyện mẫu tiếp theo sẽ tốt hơn mẫu này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›