le mobile
Tiếng PhápB2Nghĩa
- điện thoại di động; động cơ
Câu ví dụ
Le mobile du meurtre n'est pas encore connu.Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ.
Je n'ai pas de téléphone mobile.Tôi không có điện thoại di động.
Où est mon mobile ?Điện thoại di động của tôi đâu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›