la misère
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cảnh nghèo khổ
Câu ví dụ
On reconnait ses vrais amis dans la misère.Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›