maudit
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đáng nguyền rủa
Câu ví dụ
Elle l'a maudit pour avoir causé l'accident.Bà ấy nguyền rủa hắn vì đã gây ra tai nạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›