la majorité
Tiếng PhápB2Nghĩa
- đa số
Câu ví dụ
La démocratie est la dictature de la majorité.Dân chủ là chuyên chính của đa số.
Une majorité d'étudiants n'apprécient pas l'histoire.Đa số sinh viên ghét môn sử.
Une majorité écrasante vota pour l'abolition de ce châtiment brutal.Một đa số áp đảo đã bỏ phiếu bãi bỏ hình phạt tàn nhẫn đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›