le mail
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thư điện tử
Câu ví dụ
J'ai des problèmes de mail en ce moment.Lúc này tôi đang gặp khó khăn về thư điện tử.
Tom m'a envoyé un e-mail.Toi đã gửi email cho tôi.
Quelles sont les cinq premières lettres de votre adresse mail ?Năm ký tự đầu tiên trong địa chỉ mail của bạn là gì ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 34 · 5 phút · miễn phí
›