NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le métal

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • kim loại

Câu ví dụ

L'acide agit sur les choses qui contiennent du métal.Axit tác động lên các vật thể có chứa kim loại.
La pierre philosophale aurait le pouvoir de transformer n'importe quel métal en or.Đá tạo vàng có khả năng biến bất kỳ kim loại nào thành vàng.
Est-ce composé de bois ou de métal ?Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 29 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1