mâcher
Tiếng PhápB2Nghĩa
- nhai
Câu ví dụ
Je mâchais de la gomme à mâcher.Tôi đã nhai kẹo gum.
J'ai du mal à mâcher.Tôi gap kho khan khi nhai
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 41 · 5 phút · miễn phí
›