le lion
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sư tử
Câu ví dụ
Tom a été tué par un lion.Tom bị một con sử tử giết chết.
Le lion mange de la viande.Sư tử ăn thịt.
Le lion mange la viande.Sư tử ăn thịt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›