NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le lion

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • sư tử

Câu ví dụ

Tom a été tué par un lion.Tom bị một con sử tử giết chết.
Le lion mange de la viande.Sư tử ăn thịt.
Le lion mange la viande.Sư tử ăn thịt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1