libre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tự do; rảnh
Câu ví dụ
As-tu du temps libre après-demain ?Ngày kia bạn có thời gian không?
Je sens que je suis libre.Tôi cảm thấy mình rất tự do.
Un travail universitaire vous donnerait bien plus de temps libre.Việc làm ở đại học sẽ cho anh nhiều thời gian rảnh hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›