la lessive
Tiếng PhápB2Nghĩa
- bột giặt; việc giặt
Câu ví dụ
Je dois faire la lessive tant qu'il y a encore du soleil.Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›