laver
Tiếng PhápA2Nghĩa
- rửa, giặt
Câu ví dụ
Laver avant de porter pour la première fois.Giặt trước khi mặc lần đầu.
Tom a fini de laver la vaisselle.Tom rửa chén xong rồi.
Laver avant utilisation.Giặt trước khi mặc lần đầu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›