large
Tiếng PhápB2Nghĩa
- rộng
Câu ví dụ
La vie n'est pas longue, elle est large !Cuộc đời không dài nhưng rộng!
Sa conférence a attiré un large public.Buổi thuyết giảng của anh ta có rất đông khán giả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›