la lampe
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đèn
Câu ví dụ
Cette lampe de poche a besoin de deux piles.Cái đèn pin này cần hai cục pin.
Donne-moi ta lampe torche.Đưa tôi cái đèn pin của cậu.
Cette lampe-torche faiblit.Cái đèn pin này ngày càng mờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›