la
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cái, con (giống cái)
Câu ví dụ
Comment trouves-tu de la nourriture dans l'espace ?Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
En quittant la gare, j'ai vu un homme.Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.
Laver avant de porter pour la première fois.Giặt trước khi mặc lần đầu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGiống & Mạo từ · 5 phút · miễn phí
›