l'intelligence
Tiếng PhápB1Nghĩa
- trí thông minh; tình báo
Câu ví dụ
Heureux celui qui joint la santé à l’intelligence.Sức khoẻ và trí tuệ là hai phước lành của cuộc sống.
La santé et l’intelligence sont les deux bénédictions de la vie.Sức khoẻ và trí tuệ là hai phước lành của cuộc sống.
IA signifie Intelligence Artificielle.AI là Trí tuệ nhân tạo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 34 · 5 phút · miễn phí
›